Thời gian là vàng

Thanh Duy xin chào

0 khách và 0 thành viên

Mời Thầy cô dùng trà

Tâm sự với Thanh Duy

Tìm kiếm

Danh lam thắng cảnh

Lịch âm dương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Thanh Duy)

Hỗ trợ trực tuyến


Quản trị: Phạm Thanh Duy
0914.083.183

Liên kết website

Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:


Nghe nhạc trực tuyến

Tin tức

Truyện cười

Thời tiết - Giá vàng

Lời hay - Ý đẹp

Liên kết ứng dụng

Bách khoa toàn thư

Website liên kết

Nhiệt độ - Thời gian

Hà Nội
’Hà
Tp Hồ Chí Minh
’Tp
Cà Mau
’Cà

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy cô đến với website Giáo dục và Cuộc sống của Phạm Thanh Duy

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phương trình bậc hai một ẩn (Tiết 51 - Tuần 27) Toan 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Duy (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:25' 19-11-2010
    Dung lượng: 282.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN ĐẠI SỐ

    LỚP 9
    HS1: - Nêu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn?
    - Lấy ví dụ minh hoạ và chỉ rõ hệ số a, b, c của phương trình?
    Kiểm tra bài cũ.
    HS2: giải phương trình sau :
    a/ 3x(x– 2) = 0
    b/
    Tiết 53
    PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    MỘT ẨN (TIẾP)
    Giải phương trình 3x² - 6x = 0
    Ví dụ 1
    Giải : Ta có 3x² - 6x = 0  3x(x – 2) = 0
     3x = 0 hoặc x – 2 = 0  x = 0 hoặc x = 2
    Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 0 ; x2 = 2
    ?2
    Giải các phương trình sau :
    a/ 4x² - 8x = 0
    b/ 2x² + 5x = 0

    3. Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai.
    a) Phương trình bậc hai khuyết c
    Giải :
    a/ Ta có 4x² - 8x = 0  4x(x – 2) = 0
     4x = 0 hoặc x – 2 = 0
     x = 0 hoặc x = 2
    Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 0 , x2 = 2

    b/ Ta có 2x² + 5x = 0  x(2x + 5) = 0
     x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
     x = 0 hoặc x = -2,5
    Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 0 , x2 = -2,5

    Muốn giải phương trình bậc hai khuyết hệ số c, ta phân tích vế trái thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung. Rồi áp dụng cách giải phương trình tích để giải.
    Phương trình bậc hai khuyết hệ số c luôn có hai nghiệm, trong đó có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm bằng (-b/a)
    Tổng quát và cách giải phương trình bậc hai khuyết c
    ax² + bx = 0 (a ≠ 0)
     x(ax + b) = 0
     x = 0 hoặc ax + b = 0
     x = 0 hoặc x = -b/a
    Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 0 , x2 = -b/a

    Nhận xét 1.
    Muốn giải phương trình bậc hai một ẩn khuyết hệ số c ta làm như thế nào?
    Số nghiệm của phương trình bậc hai khuyết c như thế nào?
    Nêu cách giải tổng quát?
    Giải phương trình x² - 3 = 0
    Ví dụ 2
    Giải : Ta có x² - 3 = 0  x2 = 3 tức là x =
    Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = , x2 =
    ?3
    Giải các phương trình sau :
    a/ 3x² - 2 = 0
    b/ x² + 5 = 0

    b) Phương trình bậc hai khuyết b
    Giải :
    a/ Ta có 3x² - 2 = 0  3x2 = 2 tức là x =

    Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = ; x2 =
    b/ Ta có x² + 5 = 0  x2 = -5 < 0
    Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
    Muốn giải phương trình bậc hai khuyết hệ số b, ta chuyển hệ số c sang vế phải, rồi tìm căn bậc hai của hệ số c.
    Phương trình bậc hai khuyết hệ số b có thể có hai nghiệm hoặc có thể vô nghiệm.
    Tổng quát và cách giải phương trình bậc hai khuyết b
    ax² + c = 0 (a ≠ 0)
     ax2 = -c
    Nếu ac > 0  - c < 0  pt vô nghiệm
    Nếu ac < 0  - c > 0 pt có hai nghiệm x1,2 = ±

    Nhận xét 2.
    Muốn giải phương trình bậc hai khuyết b ta làm như thế nào?
    Số nghiệm của phương trình bậc hai khuyết b như thế nào?
    Nêu cách giải tổng quát?
    Giải phương trình bằng cách điền vào chỗ trống (…) trong các đẳng thức sau :


    Vậy phương trình có hai nghiệm là:
    ?4
    ?5
    Giải phương trình :

    ?6
    ?7
    Giải phương trình :

    Giải phương trình :

    ?5
    Biến đổi vế trái của phương trình ta, được :
    Theo kết quả ?4, phương trình có hai nghiệm là
    ?6
    Thêm 4 vào hai vế của phương trình, ta được :
    ?7
    Chia hai vế của phương trình cho 2, ta được :
    2x² - 8x + 1 = 0
    (chuyển 1 sang vế phải)
    Ví dụ 3
    Giải pt: 2x² - 8x + 1 = 0

    c) Phương trình bậc hai đầy đủ
    Bài tập: Giải phương trình bằng cách điền giá trị thích hợp vào chỗ trống
    Giải phương trình sau :
    2x² + 5x + 2 = 0









    Vậy phương trình có hai nghiệm
    Bài tập 14 (Sgk-43)
    Nắm chắc định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn, từ đó nhận biết thành thạo được các phương trình bậc hai.
    Nắm chắc cách giải các phương trình bậc hai khuyết hệ số b hoặc c.
    Hiểu được cách giải phương trình bậc hai đầy đủ.
    Qua bài học hôm nay, các em cần nắm chắc những kiến thức gì ?
    1/ Học kĩ bài theo Sgk và vở ghi.
    2/ Nắm chắc định nghĩa và một số cách giải phương trình bậc hai dạng đặc biệt (b = 0 hoặc c = 0) và phương trình đầy đủ.
    3/ Làm các bài tập 12, 13 (Sgk-42, 43).
    4/ Đọc và nghiên cứu trước bài “Công thức nghiệm của phương trình bậc hai”.
    Hướng dẫn về nhà.
     
    Gửi ý kiến