Thời gian là vàng

Thanh Duy xin chào

0 khách và 0 thành viên

Mời Thầy cô dùng trà

Tâm sự với Thanh Duy

Tìm kiếm

Danh lam thắng cảnh

Lịch âm dương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Thanh Duy)

Hỗ trợ trực tuyến


Quản trị: Phạm Thanh Duy
0914.083.183

Liên kết website

Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:


Nghe nhạc trực tuyến

Tin tức

Truyện cười

Thời tiết - Giá vàng

Lời hay - Ý đẹp

Liên kết ứng dụng

Bách khoa toàn thư

Website liên kết

Nhiệt độ - Thời gian

Hà Nội
’Hà
Tp Hồ Chí Minh
’Tp
Cà Mau
’Cà

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy cô đến với website Giáo dục và Cuộc sống của Phạm Thanh Duy

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Nhân hai số nguyên cùng dấu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Duy (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:08' 02-11-2010
    Dung lượng: 320.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN - ĐẦM DƠI - CÀ MAU
    2009 - 2010
    NHiệt liệt chào mừng
    các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp
    GVTHCS NVK
    nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tiết 61:
    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi kiểm tra:
    1).Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
    2). Thực hiện phép tính
    3.(-4) = ?
    2.(-4) = ?
    1.(-4) = ?
    0.(-4) = ?

    nghiên cứu 3 vấn đề:
    Nhân hai số nguyên dương
    Nhân hai số nguyễn âm
    Kết luận
    nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tiết 61:
    Nhân hai số nguyên dương
    ?1(sgk):
    Tính: a. 12.3 = ? b. 5.120 = ?
    KL1: Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên .
    .
    Đáp án ?1: Tính: a. 12.3 = 36 b. 5.120 = 600
    KL1: Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
    nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tiết 61:
    ?2.(sgk)
    Hãy quan sát kết quả bốn tính đầu và dự đoán hai tính cuối:
    3.(-4) = -12
    2.(-4) = -8
    1.(-4) = -4
    0.(-4) = 0
    (-1).(-4) = ?
    (-2).(-4) = ?


    2. Nhân hai số nguyên âm


    Tăng 4
    Tăng 4
    Tăng 4
    nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tiết 61:
    3.(- 4) = -12
    2.(- 4) = - 8
    1.(- 4) = - 4
    0.(- 4) = 0
    (-1).(- 4) = 4
    (-2).(- 4) = 8

    Đáp án ?2.(sgk)
    nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tiết 61:
    (-1).(- 4) = 4
    (-2).(- 4) = 8

    Đáp án ?2.(sgk)
    (-1).(- 4) = 4
    (-2).(- 4) = 8

    Nêu qui tắc nhân 2 số ngyên âm ?
    Quy tắc:
    Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
    nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tiết 61:
    Ví dụ: Tính: (-4).(-25)
    Giải: (-4).(-25) = 100
    KL2: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
    Nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tiết 61:
    ?3(SGK):
    Tính: a) 5.17; b) (-15).(- 6)
    Đáp án:
    a) 5.17 = 85; b) (-15).(-6) = 15.6 = 80
    nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tiết 61:
    Nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tiết 61:
    Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm hay một số nguyên dương ?
    Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
    (+) . (+) => ?
    (+) . ( -) => ?
    ( -) . (+) => ?
    ( -) . ( -) => ?
    nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tiết 61:
    3). kết luận:
    1. a.0 = 0.a = 0
    2. Nếu a, b cùng dấu thì a.b =| a|.| b|
    3. Nếu a, b khác dấu thì : a.b = -(| a|.| b|)
    Chú ý:
    +) Cách nhận biết dấu của tích:
    (+).(+) => (+)
    (- ).(-) => (+)
    (+).(-) => (-)
    (-).(+) => (-)
    +) a.b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0.
    +) Khi đổi dấu một thừa số của tích thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số của tích thì tích không đổi dấu.
    ?4(sgk):
    (a) . (b) = (a.b)
    (+) . (?) => (+)
    (+) . (?) => (-)

    (+).(+) => (+)
    (- ).(-) => (+)
    (+).(-) => (-)
    (-).(+) => (-)
    ( - )
    ( + )
    ?4(sgk):
    Cho a là một số nguyên dương. Hỏi b là số nguyên dương hay số nguyên âm nếu:
    a.Tích a.b là một số nguyên dương?
    b. Tích a.b là một số nguyên âm?
    Đáp án ?4:
    a) Do a > 0 và a.b > 0 nên b> 0 hay b là số nguyên dương.
    b) Do a > 0 và a.b < 0 nên b < 0 hay b là số nguyên âm.
    nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tiết 61:
    Bài tập 78 (SGK tr91): Tính:
    a). (+3) . (+9) = ?
    b). (-3) . 7 = ?
    c). 13 . (-5) = ?
    d). (-150) . (-4) = ?
    e). (+7) . (-5) = ?
    Luyện tập
    27
    - 21
    - 65
    600
    - 35
    Bài tập 79 (SGK tr91):
    Tính 27 . (- 5). Từ đó suy ra kết quả:
    27 . (- 5) = ?
    (+27) . (+5) = ?
    (-27) . (+5) = ?
    (-27) . (-5) = ?
    (+5) . (-27) = ?
    Luyện tập
    -135
    135
    -135
    135
    -135
    Xin trân trọng cảm ơn các em học sinh đã tích cực xây dựng bài học !
    bài học kết thúc
    Hướng dẫn về nhà
    Học thuộc qui tắc nhân hai số nguyên.
    BTVN: 80, 81, 82, 82 (SGK tr 91, 92)
     
    Gửi ý kiến