Thời gian là vàng

Thanh Duy xin chào

0 khách và 0 thành viên

Mời Thầy cô dùng trà

Tâm sự với Thanh Duy

Tìm kiếm

Danh lam thắng cảnh

Lịch âm dương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Thanh Duy)

Hỗ trợ trực tuyến


Quản trị: Phạm Thanh Duy
0914.083.183

Liên kết website

Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:


Nghe nhạc trực tuyến

Tin tức

Truyện cười

Thời tiết - Giá vàng

Lời hay - Ý đẹp

Liên kết ứng dụng

Bách khoa toàn thư

Website liên kết

Nhiệt độ - Thời gian

Hà Nội
’Hà
Tp Hồ Chí Minh
’Tp
Cà Mau
’Cà

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy cô đến với website Giáo dục và Cuộc sống của Phạm Thanh Duy

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HKI môn Toán 8 (2011 - 2012)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Duy (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:36' 30-12-2011
    Dung lượng: 123.5 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    Ma trận đề thi học kì I môn toán 8 năm 2011:

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Hằng đẳng thức
    Nhận dạng được hằng đẳng thức.
    
    Biết vận dụng hằng đẳng thức tính .
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    C2; C3 (ý a,c)
    0,75đ
    7,5%
    
    C1; C4
    0,5đ
    5%
    
    
    4
    1,25đ
    12,5%
    
    1. Hình bình hành, hình thang, hình chữ nhật, hình thoi
    Nhận biết hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi.
    Hiểu về hai đường chéo của hình thoi.
    Chứng minh 1 tứ giác là hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, chứng minh được đường trung bình của tam giác.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Câu 6, 7
    1,25đ
    12,5%
    
    Câu 5
    0,25đ
    2,5%
    
    
    Bài 5
    3,5đ
    35%
    
    
    4

    50%
    
    2. Phân tích đa thức thành nhân tử
    
    
    Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử để giải toán.
    Dùng phương pháp tách hạng tử để tìm.
    
    
    Số câu

    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    
    
    
    Bài 1 ý a,b

    10%
    
    bài 1 ý c
    0,5đ
    5%
    2

    1,5đ
    15%
    
    3. Chia đa thức
    
    Thực hiện phép chia đa thức đơn giản.
    
    Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp.
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    C3(ý b)
    0,25đ
    2,5%
    
    
    
    
    Bài 3

    10%
    2
    1,25đ
    12,5%
    
    Cộng, trừ phân thức
    
    
    
    
    Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    
    
    
    Bài 2

    10%
    
    
    1

    10%
    
    Tổng số
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    4

    20%
    
    
    2
    0,5đ
    5%
    
    
    2
    0,5đ
    5%
    
    3
    5,5đ
    55%
    
    
    2
    1,5đ
    15%
    
    13
    10đ
    100%
    
    
    Trường THCS Tạ An Khương Nam
    Lớp: ...........................
    Họ và Tên: .........................................
    Ngày tháng năm 2011
    KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học: 2011 – 2012
    MÔN : TOÁN 6
    ( Thời gian : 90 phút – không kể thời gian phát đề )
    (học sinh làm bài ra giấy kiểm tra)
    
    Điểm:
    Lời phê:




    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

    Mỗi câu dưới đây có kèm theo các ý trả lời A, B, C, D. Em hãy chọn và viết ra ý đúng nhất (câu 1,2,4,5,6).
    Câu 1. Kết quả của phép tính  là:
    A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000
    Câu 2. Đa thức 2x - 1 - x2 được phân tích thành
    A. (x-1)2 B. -(x-1)2 C. -(x+1)2 D. (-x-1)2
    Câu 3. Điền biểu thức thích hợp vào ô trống trong các biểu thức sau :
    a/ x2 + 6xy + ..... = (x+3y)2
    b/ (8x3 + 1):(4x2 - 2x+ 1) = ............
    c/ 27x3 - ....... + 36x – 8 = (3x – 2)3
    Câu 4. Giá trị của biểu thức 272 + 146. 27 + 732 là
    A. 10000 B. 40000 C. 90000 D. 30000
    Câu 5. Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm thì chu vi hình thoi bằng
    A. 24cm B. 48cm C. 28cm D. 20cm
    Câu 6. Hình thang cân là :
    A. Hình thang có hai góc bằng nhau B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
    C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau D. Hình thang có hai cạnh
     
    Gửi ý kiến