Thời gian là vàng

Thanh Duy xin chào

1 khách và 0 thành viên

Mời Thầy cô dùng trà

Tâm sự với Thanh Duy

Tìm kiếm

Danh lam thắng cảnh

Lịch âm dương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Thanh Duy)

Hỗ trợ trực tuyến


Quản trị: Phạm Thanh Duy
0914.083.183

Liên kết website

Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:


Nghe nhạc trực tuyến

Tin tức

Truyện cười

Thời tiết - Giá vàng

Lời hay - Ý đẹp

Liên kết ứng dụng

Bách khoa toàn thư

Website liên kết

Nhiệt độ - Thời gian

Hà Nội
’Hà
Tp Hồ Chí Minh
’Tp
Cà Mau
’Cà

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy cô đến với website Giáo dục và Cuộc sống của Phạm Thanh Duy

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HKI môn Toán 7 (2011 - 2012)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Duy (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:35' 30-12-2011
    Dung lượng: 286.0 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Tạ An Khương Nam
    Lớp: ...........................
    Họ và Tên: .........................................
    Ngày tháng năm 2011
    KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học: 2011 – 2012
    MÔN : TOÁN 6
    ( Thời gian : 90 phút – không kể thời gian phát đề )
    (học sinh làm bài ra giấy kiểm tra)
    
    Điểm:
    Lời phê:




    
     ĐỀ BÀI :
    I)Phần trắc nghiệm khách quan : (3 điểm )
    Ghi các chữ cái đứng trước đáp án đúng vào giấy kiểm tra :
    Câu1: Kết quả của phép tính : 
    A.  ; B.  ; C. . , D . 
    Câu 2: Kết quả của phép tính 78 : 72 là:
    A. 76 ; B. 74 ; C. 716 , D. 710
    Câu 3:So sánh hai số 321 và 231 :
    A. 321 = 231 ; B. 321 < 231 ; C. 321 > 231 .
    Câu 4: Hãy cho biết số  là số gì ?
    A. số thập phân vô hạn tuần hoàn ; B. số thập phân vô hạn không tuần hoàn ;
    C. số hữu tỉ ; D. số thập phân hữu hạn.
    Câu 5:cho y tỉ lệ thuận với x bởi công thức y = 5x vậy x tỉ lệ thuận với y thì hệ số là :
    A. – 5 B. C. 5 D. 
    Câu 6: cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết rằng khi x = - 7 thì y = 4
    Hệ số tỉ lệ của y đối với x là :
    A.  B. C.  D. – 28
    Câu 7: Câu nào sau đây đúng?
    A. -1,5  Z B.  C. N  Q D.
    Câu 8:Cho hàm số y = 2x – 3 giá trị của hàm số khi x = - 2 là :
    A. – 1 ; B. 7 ; C. – 7 ; D. 1 ;
    Câu 9 : Ba góc của một tam giác là :
    A. 300 , 600 , 700 ; B. 800 , 500 , 900 ; C. 1000 , 800 , 00 ; D. 1100 , 400 , 300
    Câu 10: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì :
    A. Hai góc trong cùng phía bằng nhau ; B. Hai góc kề bù bằng nhau
    C. Hai góc đồng vị không bằng nhau ; D. Hai góc trong cùng phía bù nhau.
    Câu 11:Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì :
    A. Cắt nhau B. Song song với nhau C. Trùng nhau D. Không song song với nhau
    Câu 12 : O là trung điểm của đoạn thẳng AB; đường thẳng d là trung trực của AB khi :
    A. d ( AB B. d đi qua O C. d ( AB tại O



    II)Phần tự luận : ( 7điểm )
    Bài 1 : (1 điểm ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể) :
    a)  b) 
    Bài 2 : (1 điểm ) Tìm x , biết :
    a)  b) 4 : = 0,6 : 0,3
    Bài 3 : (2 điểm ) Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9, 8, 7, 6. Biết rằng số học sinh
    khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối.
    Bài 4 : (3 điểm ):Vẽ tam giác ABC có AB = AC . Vẽ tia phân giác AD (D ở trên cạnh BC ) .
    Chứng minh hai tam giác ABD và ACD bằng nhau.
    Chứng minh : AD ( BC .


























    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    Môn toán 7:
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    BIỂU ĐIỂM
    
    I)Phần trắc nghiệm khách quan : (3 điểm )
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    C
    A
    C
    A
    D
    C
    D
    C
    D
    D
    B
    C
    
    
    

    3,0 điểm

    
    II)Phần tự luận : ( 7 điểm )
    Bài 1 : (1 điểm )Tính giá trị của biểu thức :
    a)
    
    b)
    
    Bài 2 : (1 điểm )Tìm x
     
    Gửi ý kiến